Ý nghĩa của từ xôn xao là gì:
xôn xao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ xôn xao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xôn xao mình

1

16   2

xôn xao


I. tt. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía: Tiếng cười nói xôn xao Gió lộng xôn xao. II. đgt. 1. Bàn tán rộn lên nhiều nơi: xôn xao dư luận Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường. 2. Tr [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

7   3

xôn xao


Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía. | : ''Tiếng cười nói '''xôn xao''' .'' | : ''Gió lộng '''xôn xao'''.'' | Bàn tán r [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   4

xôn xao


từ gợi tả những âm thanh, tiếng động rộn lên từ nhiều phía xen lẫn nhau cười nói xôn xao Động từ rộn lên đây đó nh [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   5

xôn xao


I. tt. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía: Tiếng cười nói xôn xao Gió lộng xôn xao. II. đgt. 1. Bàn tán rộn lên nhiề [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của xôn xao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xóm xú uế >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa