Ý nghĩa của từ weapon là gì:
weapon nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ weapon. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa weapon mình

1

3   1

weapon


Vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). | : '''''weapon''' of defence'' — vũ khí tự vệ | : ''armed with the '''weapon''' of Marxism-Leninism'' — vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

weapon


1. Vũ khí (những vật dụng như dao, súng, bom, v.v. được sử dụng để đánh hoặc tấn công ai đó)
Ví dụ: nuclear weapons (vũ khí hạt nhân)
2. Vũ khí (nghĩa bóng) (kiến thức, ngôn từ, hành động, v.v. được sử dụng để đánh hoặc tấn công ai đó/cái gì đó)
Ví dụ: Education is the only weapon to fight the spread of the disease. (Giáo dục là vũ khí duy nhất chống lại được sự lan tràn của căn bệnh.)
Trang Bui - Ngày 28 tháng 4 năm 2014

3

0   1

weapon


['wepən]|danh từ vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)weapon of defence vũ khí tự vệa deadly weapon vũ khí giết người (ngh [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   1

weapon


| weapon weapon (wĕpʹən) noun Abbr. wpn. 1. An instrument of attack or defense in combat, as a gun, missile, or sword. 2. Zoology. A part or an organ, such as a claw or stinger, u [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của weapon
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< weanling weaponless >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa