Ý nghĩa của từ vote là gì:
vote nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ vote. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vote mình

1

11   5

vote


Sự bỏ phiếu. | : ''to go to the '''vote''''' — đi bỏ phiếu | : ''a '''vote''' of confidence'' — sự bỏ phiếu tín nhiệm | Lá phiếu. | : ''to count the votes'' — kiểm [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

vote


Động từ: bình chọn, bầu chọn
Ví dụ: Tôi đã bầu cho cô ấy làm lớp trưởng lớp tôi. (I voted her in the position of the class leader.)
Danh từ: phiếu bầu, sự bỏ phiếu
Ví dụ: Tôi đã thay mặt ba mẹ tôi đi bỏ phiếu bầu. (I replaced my parent to go to the vote.)
nga - Ngày 22 tháng 10 năm 2018

3

5   8

vote


| vote vote (vōt) noun 1. a. A formal expression of preference for a candidate for office or for a proposed resolution of an issue. b. A means by which such a preference is made known, such as [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

5   10

vote


[vout]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ ( vote for / against somebody / something ) ( vote on something ) sự bỏ phiếu, sự bầu cử; lá phiếuto go to the vote đi bỏ ph [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của vote
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vousseau antiasthmatique >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa