Ý nghĩa của từ vận hành là gì:
vận hành nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ vận hành. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vận hành mình

1

8   2

vận hành


đgt (H. hành: đi) Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác: Kĩ năng vận hành và thao tác đúng qui cách.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

3   2

vận hành


Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác. | : ''Kĩ năng '''vận hành''' và thao tác đúng qui cách.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   2

vận hành


đgt (H. hành: đi) Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác: Kĩ năng vận hành và thao tác đúng qui các [..]
Nguồn: vdict.com

4

3   3

vận hành


(máy móc, thiết bị) hoạt động, làm việc hoặc được làm cho hoạt động, làm việc quy tắc vận hành máy
Nguồn: tratu.soha.vn

5

1   4

vận hành


pavatteti (pra + vṛt)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của vận hành
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vận chuyển vật thể >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa