Ý nghĩa của từ unknown là gì:
unknown nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ unknown. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa unknown mình

1

2   1

unknown


Không biết, chưa từng ai biết, lạ. | : '''''unknown''' country'' — xứ lạ | Chưa có tiếng; vô danh. | : ''an '''unknown''' author'' — một tác giả vô danh | : ''the '''U [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   1

unknown


ẩn số; điều chưa biếtindepedent ~ ẩn số độc lậporientation ~ ẩn số định hướng
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

3

1   2

unknown


[ʌn'noun]|tính từ|danh từ |Tất cảtính từ không biết, không được nhận raunknown forces were at work to overthrow the government những thế lực ngấm ngầm đang hoạt đ [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của unknown
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< unknowing unlawful >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa