Ý nghĩa của từ thị phạm là gì:
thị phạm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thị phạm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thị phạm mình

1

22 Thumbs up   5 Thumbs down

thị phạm


đg làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo
huấn luận viên sẽ thị phạm một vài động tác cho các vận động viên xem thử
Ví dụ(53)
huấn luận viên sẽ thị phạm một vài động tác cho các vận động viên xem thử
Caominhhv - 00:00:00 UTC 24 tháng 7, 2013

2

8 Thumbs up   3 Thumbs down

thị phạm


làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm
Nguồn: tratu.soha.vn

3

2 Thumbs up   2 Thumbs down

thị phạm


Thi pham la giao vien lam dong tac mau hay la ha khoa muc cho hoc vien quan sat.
khoa - 00:00:00 UTC 9 tháng 4, 2017

4

5 Thumbs up   8 Thumbs down

thị phạm


Đây là từ có nghĩa là làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo
Ví dụ: Huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm, tức là huấn luyện viên thực hiện động tác trước cho các học viên làm theo
lucyta - 00:00:00 UTC 29 tháng 7, 2013





<< yep mfg >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa