Ý nghĩa của từ rôm rả là gì:
rôm rả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ rôm rả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa rôm rả mình

1

0   0

rôm rả


t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: ý kiến rôm rả.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "rôm rả". Những từ phát âm/đánh vần giống như "rôm rả":&nbs [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   0

rôm rả


t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: ý kiến rôm rả.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

2   2

rôm rả


(Khẩu ngữ) phong phú về nội dung và tạo được không khí sôi nổi, vui vẻ chuyện trò rôm rả nối lời cho câu chuyện thê [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   1

rôm rả


Rôm rả : chỉ “......” nhộn nhịp , náo nhiệt
Rôm Rả - Ngày 12 tháng 5 năm 2020

5

0   2

rôm rả


| : ''Hát lên cho '''rôm rả'''.'' | Dồi dào. | : ''Ý kiến '''rôm rả'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của rôm rả
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rôm rôn rốt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa