Ý nghĩa của từ quyến rũ là gì:
quyến rũ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ quyến rũ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quyến rũ mình

1

9   7

quyến rũ


đgt. Lôi kéo bằng sức hấp dẫn:quyến rũ bằng sắc đẹp dùng tiền tài để quyến rũ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

8   7

quyến rũ


làm cho người ta mê mẩn mà theo bị sắc đẹp quyến rũ giọng hát quyến rũ người nghe Đồng nghĩa: hấp dẫn
Nguồn: tratu.soha.vn

3

7   7

quyến rũ


Lôi kéo bằng sức hấp dẫn. | : '''''Quyến rũ''' bằng sắc đẹp.'' | : ''Dùng tiền tài để '''quyến rũ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

5   6

quyến rũ


lam cho me man den mat di ly tri
Ẩn danh - Ngày 25 tháng 1 năm 2015

5

5   7

quyến rũ


āvaṭṭana (trung), āvaṭṭeti (ā + vatt + e), līlā (nữ)
Nguồn: phathoc.net

6

5   9

quyến rũ


đgt. Lôi kéo bằng sức hấp dẫn:quyến rũ bằng sắc đẹp dùng tiền tài để quyến rũ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quyến rũ". Những từ có chứa "quy [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của quyến rũ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nâu bờ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa