Ý nghĩa của từ quốc phòng là gì:
quốc phòng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ quốc phòng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quốc phòng mình

1

170   68

quốc phòng


Quoc phong la cong viec giu nuoc cua mot quoc gia.bao gom cac hoat dong ve kinh te,ctri,van hoa,khoa hoc ky thuat,doi noi,ngoai....cua nha nuoc va nhan dan de tao ra suc manh tong the,toan dien,can doi.trong do sm qsu la dac trung...
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 9 năm 2013

2

35   20

quốc phòng


Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược. | : ''Khoa học và kĩ thuật phải phục vụ '''quốc phòng''', góp phần xây dựng một nền '''quốc phòng''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

27   19

quốc phòng


là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân sự là đặc trưng, lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. 39/2 [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

4

37   31

quốc phòng


quoc phong la cong viec giu gin va bao ve dat nuoc cua tat ca moi nguoi ,dua dat nuoc di len, tranh khoi cac the luc co am muu thon tinh va xam chiem dat nuoc cua minh
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 12 năm 2013

5

26   21

quốc phòng


dt (H. phòng: giữ gìn) Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược: Khoa học và kĩ thuật phải phục vụ quốc phòng, góp phần xây dựng một nền quốc [..]
Nguồn: vdict.com

6

18   13

quốc phòng


Quốc phòng là công cụ để bảo vệ đất nước ,cũng là một công việc giữ nước của cả một quốc gia. Bao gồm:kt , ctrị, vh, xh,.....Ở đây tạo thành một thể thống nhất toàn dân toàn quân cùng vs Đảng và Nhà Nước tạo ra một sm to lớn bảo vệ tổ quốc. Trong đó sm quân sự là đặc trưng lấy toàn dân làm nòng cốt.
Trần Văn Định - Ngày 27 tháng 2 năm 2015

7

26   22

quốc phòng


quốc phồng l phòng vệ cho tổ quốc
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 9 năm 2013

8

20   20

quốc phòng


Quốc phòng là công cụ bảo vệ đất nươc dược xây dựng trên nền tảng NHÂN lực VẬT lực và TINH THẦN của dân tộc để bảo vệ đất nước trong đó sức mạnh quân sự là đặc trưng sức mạnh của lực lượng vũ trang làm nòng cốt
Đoan Hung - Ngày 14 tháng 9 năm 2013

9

16   17

quốc phòng


việc giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước (nói khái quát) an ninh quốc phòng bộ quốc phòng ngân sách quốc ph& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

10

20   22

quốc phòng


dt (H. phòng: giữ gìn) Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược: Khoa học và kĩ thuật phải phục vụ quốc phòng, góp phần xây dựng một nền quốc phòng toàn dân vững mạnh (VNgGiáp).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

11

18   21

quốc phòng


mot vu khi manh
tue - Ngày 09 tháng 10 năm 2013


Thêm ý nghĩa của quốc phòng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quốc ngữ quốc văn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa