Ý nghĩa của từ nứt nẻ là gì:
nứt nẻ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ nứt nẻ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nứt nẻ mình

1

10   1

nứt nẻ


Nứt nhiều vết. | : ''Đất khô vì hạn hán, '''nứt nẻ''' cả.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   1

nứt nẻ


Nứt nhiều vết: Đất khô vì hạn hán, nứt nẻ cả.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   2

nứt nẻ


Nứt nhiều vết: Đất khô vì hạn hán, nứt nẻ cả.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nứt nẻ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nứt nẻ": . nát [..]
Nguồn: vdict.com

4

7   5

nứt nẻ


Dưỡng ẩm làm tăng sự đàn hồi cho da giúp tái tạo tế bào da mới dùng cho các trường hợp nhau không Đức mẹ cho thời gian khô hạn hoặc tiếp xúc với chất tẩy rửa là môi trường lao động ô nhiễm lúc nãy gót chân nứt nẻ da chân tay khô nẻ da mặt phòng nước ngoài da bụng đánh giá đùi khi mang thai vẫn ra nhà phù hợp với á sừng, erzema , giá bàn tay phải ra đầu gối tay yếu dễ bị nứt nẻ chảy máu mũi khi dùng xà phòng nước lạnh hay gặp ở những phụ nữ sau khi sinh
Ẩn danh - Ngày 27 tháng 8 năm 2021

5

3   4

nứt nẻ


Kho da
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 1 năm 2014

6

2   6

nứt nẻ


nứt thành nhiều đường ngang dọc chằng chịt (nói khái quát) mặt ruộng nứt nẻ vì nắng hạn gót chân nứt nẻ
Nguồn: tratu.soha.vn

7

2   6

nứt nẻ


bhindati (bhid + ṃ + a), bhañjati (bhañj), phālana (trung)
Nguồn: phathoc.net

Thêm ý nghĩa của nứt nẻ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nữ tử ngoại động >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa