Ý nghĩa của từ la liếm là gì:
la liếm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ la liếm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa la liếm mình

1

15   8

la liếm


Ăn vơ vét khắp nơi. | : ''Con chó đói '''la liếm''' hết mọi bếp.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   0

la liếm


la liếm là thích bám lấy đồ hoặc người , của bạn
trinh moon - Ngày 11 tháng 11 năm 2016

3

8   7

la liếm


liếm hết chỗ này đến chỗ kia con chó la liếm trong bếp ngọn lửa la liếm vào mái tranh
Nguồn: tratu.soha.vn

4

10   10

la liếm


La liếm mean La hét rồi liếm láp
Xuất phát từ hình ảnh con chó của nhà văn Nam Cao, khi ông về nhà lúc chập tối, con chó đen của ông không nhận ra nên đã sủa inh ỏi (la) xog khi ông vào nhà rồi con chó mới nhận ra chủ và liếm láp vẫy đuôi...
LaLiếm thể hiện kẻ tiểu nhân, la hét hô hoán xog lại làm lành, nịnh bợ.
Nguyễn chém gió - Ngày 14 tháng 4 năm 2015

5

5   7

la liếm


Ăn vơ vét khắp nơi: Con chó đói la liếm hết mọi bếp.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "la liếm". Những từ có chứa "la liếm" in its definition in Vietnamese. Vi [..]
Nguồn: vdict.com

6

6   8

la liếm


Ăn vơ vét khắp nơi: Con chó đói la liếm hết mọi bếp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

7   10

la liếm


thích ăn bám người nổi tiếng
Ẩn danh - Ngày 31 tháng 12 năm 2014


Thêm ý nghĩa của la liếm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trở gió trời xanh quen với má h >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa