Ý nghĩa của từ lươn lẹo là gì:
lươn lẹo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lươn lẹo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lươn lẹo mình

1

36   12

lươn lẹo


gian dối, lắt léo ăn nói lươn lẹo một kẻ lươn lẹo Đồng nghĩa: lèo lá
Nguồn: tratu.soha.vn

2

23   13

lươn lẹo


Lắt léo, gian trá. | : ''Ăn nói '''lươn lẹo'''.'' | : ''Thói '''lươn lẹo'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

21   15

lươn lẹo


tt. Lắt léo, gian trá: ăn nói lươn lẹo thói lươn lẹo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

6   2

lươn lẹo


lươn lẹo có nghĩa là:dối trá,điêu hớt ,nói chuyện lươn lẹo
lươn lẹo - Ngày 12 tháng 8 năm 2020

5

15   12

lươn lẹo


tt. Lắt léo, gian trá: ăn nói lươn lẹo thói lươn lẹo.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lươn lẹo". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lươn lẹo":  [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của lươn lẹo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lưu vực lương thiện >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa