Ý nghĩa của từ kiến thiết là gì:
kiến thiết nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ kiến thiết. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kiến thiết mình

1

112   42

kiến thiết


đg. Xây dựng theo quy mô lớn. Kiến thiết đất nước. Kiến thiết lại khu cảng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

54   42

kiến thiết


Xây dựng theo quy mô lớn. | : '''''Kiến thiết''' đất nước.'' | : '''''Kiến thiết''' lại khu cảng.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

43   37

kiến thiết


xây dựng theo quy mô lớn kiến thiết thủ đô
Nguồn: tratu.soha.vn

4

20   17

kiến thiết


là xây dựng nước nhà, khu vực với quy mô lớn và cho biết đất nước và khu vực này rất giàu mạnh
trâm anh - Ngày 06 tháng 11 năm 2016

5

45   44

kiến thiết


đg. Xây dựng theo quy mô lớn. Kiến thiết đất nước. Kiến thiết lại khu cảng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "kiến thiết". Những từ có chứa "kiến thi [..]
Nguồn: vdict.com

6

16   15

kiến thiết


Kiến Thiết có thể là một trong số các địa danh Việt Nam sau đây:
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

31   30

kiến thiết


Xay dung theo quy mo lon
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 1 năm 2016

8

15   16

kiến thiết


xây dựng theo quy mô rất lớn
kiết thiết đất nước
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 11 năm 2016

9

0   2

kiến thiết


Là từ ghép Hán Việt,kiến là dựng xây,thiết là sắp đặt.
Thảo nguyên - Ngày 28 tháng 9 năm 2020


Thêm ý nghĩa của kiến thiết
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< kiếm cung kiếu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa