Ý nghĩa của từ khai tử là gì:
khai tử nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ khai tử. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khai tử mình

1

10   8

khai tử


Khai báo cho người mới chết. | : ''Giấy '''khai tử'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

6   6

khai tử


đg. Khai báo cho người mới chết. Giấy khai tử.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

6   7

khai tử


đg. Khai báo cho người mới chết. Giấy khai tử.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khai tử". Những từ có chứa "khai tử" in its definition in Vietnamese. Vietnamese d [..]
Nguồn: vdict.com

4

5   6

khai tử


khai báo những thông tin cần thiết về mặt thủ tục hành chính về người mới chết giấy khai tử
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của khai tử
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khai sinh khau >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa