Ý nghĩa của từ giả dối là gì:
giả dối nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ giả dối. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa giả dối mình

1

29   8

giả dối


Sống không trung thực, mọi việc làm hay lời nói đều là giả không hề đúng, chủ yếu chỉ để vụ lợi cho bản thân chứ không qan tâm đến những khác. Giả dối ảnh hưởng rất nghiêm trọng tới đạo đức của con người và còn ảnh hưởng tới mọi lĩnh vực khác.
Giả dối đồng nghĩa vs đôi trá, nói dối,...
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 9 năm 2016

2

21   11

giả dối


không đúng sự thật lời tán tụng giả dối sống giả dối Đồng nghĩa: dối trá, giả trá Trái nghĩa: chân thật, thật thà
Nguồn: tratu.soha.vn

3

13   8

giả dối


tt. Không đúng sự thật: thái độ giả dối quan hệ giả dối lời tán tụng giả dối kẻ giả dối.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

10   11

giả dối


tt. Không đúng sự thật: thái độ giả dối quan hệ giả dối lời tán tụng giả dối kẻ giả dối.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "giả dối". Những từ ph [..]
Nguồn: vdict.com

5

11   12

giả dối


jimha (tính từ), jimhatā (nữ), sāṭheyya (trung), mosavajja (trung), abhūta (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

5   8

giả dối


la thai do doi tra
nga ngao ngo - Ngày 20 tháng 11 năm 2015

7

7   13

giả dối


Không đúng sự thật. | : ''Thái độ '''giả dối'''.'' | : ''Quan hệ '''giả dối'''.'' | : ''Lời tán tụng '''giả dối'''.'' | : ''Kẻ '''giả dối'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của giả dối
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< giũa giả thuyết >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa