Ý nghĩa của từ entrepreneur là gì:
entrepreneur nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ entrepreneur. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa entrepreneur mình

1

1   1

entrepreneur


Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

entrepreneur


một từ tiếng Pháp và được dùng trong cả tiếng Anh như một từ mượn - có nghĩa là chủ doanh nghiệp, người sở hữu, điều hành một doanh nghiệp nào đó, chịu trách nhiệm về việc hoạt động của doanh nghiệp của mình
hansnam - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

3

1   1

entrepreneur


là "thái tổ", không chỉ là người kinh doanh thông thường mà còn mang nghĩa người sáng lập
EX: Bill Gates is entrepreneur of Microsolf.
nguồn: Báo Sài Gòn giải phóng, bài "Việt Nam cần những entrepreneur"
Thùy Linh - Ngày 20 tháng 8 năm 2014

Thêm ý nghĩa của entrepreneur
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< zephyrian entrepreneurship >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa