Ý nghĩa của từ edition là gì:
edition nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ edition. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa edition mình

1

4   5

edition


Loại sách in ra loại sách xuất bản. | Số bản in ra (báo, sách... ). | Lần in ra, lần xuất bản. | Người giống hệt người khác; bản sao. | : ''she is a livelier [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   4

edition


computer files Ấn bản (Lần xuấn bản) của nhu liệu điện toán Tất cả những bản sao chứa đựng cùng một nội dung và do cùng một thực thể phát hành.
Nguồn: leaf-vn.org

3

3   5

edition


books, etc. Ấn bản (Lần xuấn bản) của sách, v.v... Tất cả những bản của một tác phẩm được sản xuất và phát hành với cùng một khuôn mẫu và do cùng một [..]
Nguồn: leaf-vn.org

4

2   6

edition


[i'di∫n]|danh từ loại sách in ra, loại sách xuất bản số bản in ra (báo, sách...) lần in ra, lần xuất bản (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản saoshe [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

2   7

edition


bản inproof ~  in thử, bản in thửsecond ~  xuất bản lần thứ hai, tái bảnsingle-colour ~  bản in một màu
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn


Thêm ý nghĩa của edition
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< edifice editorialist >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa