Ý nghĩa của từ deal là gì:
deal nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ deal. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa deal mình

1

6   5

deal


Có nghĩa là giao dịch, một thỏa thuận, một sự đồng ý với một vấn đề nào đó.

Ví dụ trong câu: We had a great deal in doing this business. Nghĩa là chúng tôi đã thỏa thuận thành công trong công việc này.
lucyta - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

2

5   5

deal


Digital Energy Atlas & Library
Nguồn: clbthuyentruong.com

3

0   0

deal


Động từ: giải quyết
Danh từ: mối hời, sự thỏa thuận
Từ này rất quen thuộc trong mảng mua bán, trao đổi hàng hóa cả qua mạng Internet và trực tiếp tại cửa hàng.
Khi bạn nghe những mẫu giày này đang có deal tốt lên tới 50%, có nghĩa là những mẫu đó sẽ được khuyến mãi lên đến 50%.
nga - Ngày 03 tháng 10 năm 2018

4

4   5

deal


Gỗ tùng, gỗ thông. | Tấm ván cây. | Số lượng. | : ''a great '''deal''' of'' — rất nhiều | : ''a good '''deal''' of money'' — khá nhiều tiền | : ''a good '''deal''' bet [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

3   4

deal


[di:l]|danh từ|động từ|Tất cảdanh từ gỗ thông hoặc tùngmade of white deal làm bằng gỗ thông trắnga deal table /floor cái bàn/sàn nhà bằng gỗ thông sự thoả thu [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

3   5

deal


là danh từ trong tiếng anh mang nghĩa.
1.nhiều, số lượng lớn
ví dụ They spent a great deal of money. họ đã chi nhiều tiền.
2.hợp đồng đăc biệt trong kinh doanh.
ví dụ sign a deal nghĩa là ký một hợp đồng
Minhthuy123 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

Thêm ý nghĩa của deal
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< deaf dean >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa