Ý nghĩa của từ cử chỉ là gì:
cử chỉ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ cử chỉ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cử chỉ mình

1

62   23

cử chỉ


Điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó. | : '''''cử chỉ''' âu yếm'' | : ''để ý từng bước đi, từng '''cử chỉ' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

68   30

cử chỉ


điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó cử chỉ âu yếm để ý từng bước đi, t [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

30   42

cử chỉ


ākappa (nam) iṅgita (trung), naya (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của cử chỉ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< SPT lặp lại >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa