Ý nghĩa của từ Thăng Long là gì:
Thăng Long nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ Thăng Long. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Thăng Long mình

1

6   2

Thăng Long


Tên gọi cũ của Hà Nội, Việt Nam (1010–1831), do Lý Thái Tổ đặt năm 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lý đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng th [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

6   2

Thăng Long


Tên gọi cũ của Hà Nội (1010-1831). Do Lí Thái Tổ đặt 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lí đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng thành: vòng ngoài l [..]
Nguồn: vdict.com

3

6   2

Thăng Long


Tên gọi cũ của Hà Nội (1010-1831). Do Lí Thái Tổ đặt 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lí đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng thành: vòng ngoài là La Thành của Cao Biền được tu bổ lại (ngày nay vẫn còn dấu vết), vòng trong bao quanh cung điện nhà vua gọi là Hoàng T [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

6   2

Thăng Long


Thăng Long (chữ Hán: 昇龍) là kinh đô của nước Đại Việt thời Lý, Trần, Lê, Mạc, Lê Trung hưng (1010 - 1788). Trong dân dã thì địa danh tên Nôm Kẻ Chợ được [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

6   2

Thăng Long


Thăng Long (chữ Hán có thể là 昇龍 nghĩa là rồng bay lên, hay 昇隆 nghĩa là thịnh vượng). Có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

5   2

Thăng Long


Thăng Long (sinh 1936) là một nhạc sĩ người Việt Nam trước 1975 ở Sài Gòn.
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   0

Thăng Long


Muốn đất nước luôn tiến về phía trước , ấm no , hạnh phúc lâu dài
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 2 năm 2020


Thêm ý nghĩa của Thăng Long
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cao vút 地下水含水层 >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa