Ý nghĩa của từ Quá khứ là gì:
Quá khứ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ Quá khứ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Quá khứ mình

1

6   3

Quá khứ


dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

6   3

Quá khứ


thời gian đã qua thời quá khứ chuyện đó đã thuộc về quá khứ Đồng nghĩa: dĩ vãng
Nguồn: tratu.soha.vn

3

6   3

Quá khứ


Thuật ngữ quá khứ thường dùng để chỉ tất cả các sự kiện xảy ra trước một mốc thời gian cho trước. Đối lập với hiện tại và tương lai. Khái niệm v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

5   3

Quá khứ


Thời gian đã qua. | : '''''Quá khứ''', hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (Hồ Chí Minh)'' | : '''''Quá khứ''' cắt nghĩa hiện t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

5   3

Quá khứ


atīta (nam) (tính từ), pubbanta (nam)
Nguồn: phathoc.net

6

7   5

Quá khứ


Quá khứ là những thứ về sau chỉ còn là mảnh ký ức phải có thực tại,tương lai thì mới có quá khứ vì những thứ đi trước như tương lai sau đó là thực tại cuối cùng là quá khứ do tương lai,thực tại để lại sau này gọi là quá khứ
biệt danh:Garcello
29/06/2021
lý an diệu - Ngày 27 tháng 8 năm 2021

7

2   1

Quá khứ


Passed, past.
Nguồn: buddhismtoday.com

8

3   3

Quá khứ


dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện t [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của Quá khứ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Quá ác Quá khứ thất Phật >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa