Ý nghĩa của từ Nội tộc là gì:
Nội tộc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ Nội tộc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Nội tộc mình

1

2   0

Nội tộc


Nội tộc là những người sinh ra trong cùng một huyết thống đằng nội (Trai), con dâu, con rể và cháu ngoại không thuộc nôi tộc
bùi hà - Ngày 17 tháng 6 năm 2016

2

1   0

Nội tộc


Nội tộc là có họ trong họ nôi, anh chị em ko đc lấy nhau
Người dấu mặt - Ngày 14 tháng 4 năm 2020

3

0   0

Nội tộc


họ nội; phân biệt với ngoại tộc họ hàng nội tộc bà con nội tộc
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của Nội tộc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Nội xâm Nội tỉnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa