Ý nghĩa của từ Lâm là gì:
Lâm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ Lâm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Lâm mình

1

3   3

Lâm


To regard with kindness; approach on the brink of, about to; whilst. Lâm chung. Approach the end, dying.
Nguồn: buddhismtoday.com

2

5   5

Lâm


Lâm (chữ Hán giản thể: 临县, âm Hán Việt: Lâm huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Lâm Huyệ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

5   5

Lâm


Lâm là một thị trấn thuộc huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Thị trấn Lâm có diện tích 4,81 km², dân số năm 1999 là 9.405 người, mật độ dân số đạt [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

7   8

Lâm


là tiếng Hán dịch sang tiếng Việt có nghĩa là rừng, ví dụ chúng ta có lâm nghiệp, kiểm lâm, chúa sơn lâm (con hổ).
là tên một dòng họ của người châu Á, phổ biến ở việt Nam, Triều Tiên và Trung Quốc.
nguồn gốc họ Lâm: Vào đời nhà Ân, trước Công Nguyên 1401 – 1122. Trụ Vương lên làm vua vào năm 1154, trước Công Nguyên và đến năm 1122 thì bị diệt vong – Ông chấp chính đựoc 32 năm. Vào năm 1121 Trụ Vương mổ bụng Thừa Tướng TỶ CAN ( cha ruột của ông ) để lấy TIM làm thuốc trị bịnh cho ĐẮC KỶ - ái phi của Trụ Vương. Thế là cả nhà TỶ CAN bị truy lùng diệt tận. Riêng vợ TỶ CAN là bà DƯƠNG THỊ trốn thoát ra được ngoại thành và bà đương mang thai được 4 tháng. Lúc bấy giờ bà không có chổ nào để nương tựa cho yên thân. Cùng đường, bà phải ẩn thân vào khu rừng trúc hoang vu.Tại đây, suốt trong thời gian ẩn náu cho đến ngày sinh con, không có lương thực, thực phẩm. phải nhờ ăn măng trúc mà mẹ con sống qua ngày.

Mãi đến khi nhà ÂN bị tiêu diệt, nhà CHU lên chấp chính, 1122 – 1116 : VŨ VƯƠNG CƠ PHÁT lên ngôi và phục hồi chức vụ cho DƯƠNG THỊ và con trai TỶ CAN. Để tỏ lòng biết ơn rừng trúc, bà DƯƠNG THỊ xinVŨ VƯƠNG CƠ PHÁT lấy họ LÂM cho con trai, được VŨ VƯƠNG đồng ý và ban hành lệnh họ LÂM duy nhất. Như vậy, toàn Trung Quốc và trên toàn Thế Giới họ LÂM chỉ có một, được bắt nguồn từ đó và cũng là giòng dõi vua chúa.
Một số người Việt Nam mang họ Lâm nổi tiếng:Hòa thượng Thích Quảng Đức, tên thật là Lâm Văn Tức, người tự thiêu trong phong trào biểu tình của giới tăng ni tại Sài Gòn năm 1963
Yến Lan (1916-1998), tên thật là Lâm Thanh Lang, là một nhà thơ, nhà viết kịch Việt Nam. Ông còn có bút danh khác là Xuân Khải.
Lâm Hồng Long, nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam, Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I
Lâm Thị Mỹ Dạ, nhà thơ Việt Nam
Lê Uyên, tên thật là Lâm Phúc Anh, ca sĩ Việt Nam
Lâm Văn Thê, thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam
Lâm Uyển Nhi (1975-2008), đoạt giải nhất cuộc thi Người đẹp các thành phố biển năm 1989 (tại Nha Trang), người nhiễm HIV.
nghiemmailan - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

5

4   5

Lâm


Lâm có thể chỉ: Huyện Lâm thuộc địa cấp thị Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Họ Lâm của người Á Đông Tên gọi một thị trấn thuộc [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

3   7

Lâm


đg. Ở vào tình thế không hay cho mình. Lâm vào thế bị động. Lâm vào cảnh túng quẫn. Lâm nạn*.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lâm". Những từ phát âm/ [..]
Nguồn: vdict.com

7

2   6

Lâm


Lâm là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 림, Romaja quốc ngữ: Lim) và Trung Quốc (Hán tự: 林, Bính âm: Lin). Trong danh sá [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

2   7

Lâm


Ở vào tình thế không hay cho mình. | : '''''Lâm''' vào thế bị động.'' | : '''''Lâm''' vào cảnh túng quẫn.'' | : '''''Lâm''' nạn.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

2   7

Lâm


đg. Ở vào tình thế không hay cho mình. Lâm vào thế bị động. Lâm vào cảnh túng quẫn. Lâm nạn*.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

10

2   7

Lâm


gặp phải, ở vào tình thế không hay cho mình lâm trọng bệnh lâm vào cảnh túng quẫn Đồng nghĩa: rơi, sa
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của Lâm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Lăng nghiêm kinh mạnh dạng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa