Ý nghĩa của từ Bảo thủ là gì:
Bảo thủ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 14 ý nghĩa của từ Bảo thủ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Bảo thủ mình

1

68   28

Bảo thủ


đg. (hoặc t.). Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. Bảo thủ ý kiến. Đầu óc bảo thủ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

62   29

Bảo thủ


Bao thu la co tinh bao ve chinh kien quan diem cua ban than, khong chiu thay doi khi chua bi khuat phuc bang ly le hay hanh dong de chung minh. nguoi bao thu chi thay doi khi bi thuc tien khuat phuc.
ba sam - Ngày 24 tháng 9 năm 2014

3

41   24

Bảo thủ


bảo thủ là luôn giữ chính kiến quan điểm của mình dù sai vẫn không thay đổi
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 5 năm 2015

4

42   30

Bảo thủ


Là luôn cho ý kiến của mình là đúng mà không biết đó là đúng hay sai
Ẩn danh - Ngày 21 tháng 10 năm 2015

5

43   36

Bảo thủ


Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. | : '''''Bảo thủ''' ý kiến''' | : ''Đầu óc '''bảo thủ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

36   30

Bảo thủ


Bao thu la nang cao quan diem song cua ban than minh ma khong nghi den y kjen cua nguoi khac
any trang - Ngày 06 tháng 12 năm 2013

7

25   23

Bảo thủ


(chủ trương) giữ nguyên cái sẵn có, không muốn thay đổi (tuy đang cần có sự thay đổi), không muốn đổi mới bảo thủ ý kiến [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

30   30

Bảo thủ


Bao thu la nang cao quan diem song cua ban than minh ma khong nghi den y kjen cua nguoi khac
any trang - Ngày 06 tháng 12 năm 2013

9

0   0

Bảo thủ


Cố chấp , bác bỏ mọi ý kiến góp ý của người về mình , khô chịu thay đổi , sống thực dụng không biết thích nghi để đổi mới , thích áp đặt cho người khác .
Leo - Ngày 11 tháng 1 năm 2020

10

0   0

Bảo thủ


Bảo thủ là luôn luôn cho rằng bản thân đúng bác bỏ ý kiến của người khác, không chịu thay đổi quyết định đã tính, giữ vững lập trường dù cho nó có sai
Thinh - Ngày 17 tháng 2 năm 2020

11

25   28

Bảo thủ


đg. (hoặc t.). Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. Bảo thủ ý kiến. Đầu óc bảo thủ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bảo [..]
Nguồn: vdict.com

12

14   17

Bảo thủ


Precious hand which gives alms and precious things.
Nguồn: buddhismtoday.com

13

12   17

Bảo thủ


bao thư là người cùng đầu không chiếu làng nghệ người khác nói
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 1 năm 2016

14

18   30

Bảo thủ


theravāda (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của Bảo thủ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cây dương Bảo thụ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa