Ý nghĩa của từ Bình đẳng là gì:
Bình đẳng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ Bình đẳng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Bình đẳng mình

1

36   18

Bình đẳng


tt. (H. bình: đều nhau; đẳng: thứ bậc) Ngang hàng nhau về địa vị, về quyền lợi: Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng (HCM).. Các kết q [..]
Nguồn: vdict.com

2

19   17

Bình đẳng


ngang hàng nhau (về mặt nào đó trong xã hội) mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật nam nữ bình đẳng quyền b [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

1   0

Bình đẳng


ngang hàng nhau về địa vị,quyền lợi.Về mọi mặt,tất cả các dân tộc sinh ra đều bình đẳng.Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật cả về nam nữ
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 10 năm 2017

4

0   0

Bình đẳng


Bình đẳng nghĩa là : Ngang hàng nhau về mọi mặt không ai có thể hơn ai dù nhà giàu hay nhà nghèo . Mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng .
Ngô Gia Hân - Ngày 22 tháng 10 năm 2020

5

14   15

Bình đẳng


Ngang hàng nhau về địa vị, về quyền lợi. | : ''Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra '''bình đẳng''' (Hồ Chí Minh)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

16   17

Bình đẳng


samatā (nữ)
Nguồn: phathoc.net

7

0   1

Bình đẳng


quyen binh dang la quyen khong binh dang doi voi nhung lao dong khong binh dang
Ẩn danh - Ngày 08 tháng 8 năm 2017

8

5   12

Bình đẳng


Sama, samatà (S). Level, even, everywhere the same, universal, without partiality; it especially refers to the Buddha in his universal, impartial, and equal attitude towards all beings.
Nguồn: buddhismtoday.com

9

10   18

Bình đẳng


tt. (H. bình: đều nhau; đẳng: thứ bậc) Ngang hàng nhau về địa vị, về quyền lợi: Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng (HCM).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của Bình đẳng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Bình cười chúm chím >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa