Ý nghĩa của từ Dữ dằn là gì:
Dữ dằn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ Dữ dằn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Dữ dằn mình

1

2   1

Dữ dằn


(Phương ngữ) (dáng vẻ, điệu bộ, v.v.) trông rất dữ, khiến người ta phải sợ bộ mặt dữ dằn
Nguồn: tratu.soha.vn

2

1   0

Dữ dằn


Hễ chút là la hét, đòi đánh, hăm dọa, thích thú khi kẻ khác sợ mình.
M13 - Ngày 13 tháng 6 năm 2018

3

0   0

Dữ dằn


Ac doc hung du ho ti lai la het roi chui chua lam gi cung chui luc nao cung muon lam nguoi khac so
Uyen - Ngày 07 tháng 4 năm 2020


Thêm ý nghĩa của Dữ dằn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Dữ đòn Dửng mỡ,Rửng mỡ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa