Ý nghĩa của từ Bủa vây là gì:
Bủa vây nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ Bủa vây. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Bủa vây mình

1

0   0

Bủa vây


tỏa ra khắp mọi phía để bao vây không cho thoát
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 12 năm 2016

2

0   0

Bủa vây


Mình nghĩ từ bủa là phiên âm của chữ 捕 (bǔ) nghĩa là bắt, vậy chữ bủa vây nghĩa là vây bắt.
ngoctho - Ngày 12 tháng 1 năm 2020

3

0   1

Bủa vây


toả ra khắp mọi phía để bao vây, không cho thoát bủa vây khu rừng bọn cướp đã bị bủa vây khắp xung quanh Đồng nghĩa: bao v&aci [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của Bủa vây
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Bủn nhủn,Bủn rủn Bụng dạ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa