Ý nghĩa của từ wall là gì:
wall nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ wall. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa wall mình

1

0   0

wall


[wɔ:l]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ tường, váchblank wall tường liền không cửa; tường không trang tría wall of partition vách ngăn thành, thành luỹ, thàn [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

0   0

wall


| wall wall (wôl) noun 1. An upright structure of masonry, wood, plaster, or other building material serving to enclose, divide, or protect an area, especially a vertical construction forming [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

wall


1.cánh đứt gẫy    2.vách ngoài vỉa    3.thành vỏ ốc    4.tấm chắn chia đôi chân mút (ở nhóm Cầu Gai)    5.vách tường~ of joint thành khe nứt~ oj  vein [thành ,vách] của mạch quặngbottom ~ cánh trụt, cánh nằm, cánh h [..]
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

0   0

wall


tường
Nguồn: speakenglish.co.uk

5

0   0

wall


Danh từ: vách tường
Ví dụ 1: Cô ấy trưng bày những tác phẩm đầu tay của mình như những đứa con tinh thần của mình trên trường. (She displays her drawn pictures which are her first spirit child on the wall.)

Ví dụ 2: Treo đèn lên cái vách đằng kia. (Please hang the bub on that wall.)
nga - Ngày 18 tháng 10 năm 2018

6

0   1

wall


Tường, vách. | : ''blank '''wall''''' — tường liền không cửa; tường không trang trí | : ''a '''wall''' of partition'' — vách ngăn | Thành, thành luỹ, thành quách. | : [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của wall
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< wall-bars walkmans >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa