Ý nghĩa của từ thất thanh là gì:
thất thanh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thất thanh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thất thanh mình

1

0   0

thất thanh


Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá. | : ''Kêu '''thất thanh'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

thất thanh


Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá: Kêu thất thanh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thất thanh". Những từ có chứa "thất thanh" in its definition in Vietnamese. [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

thất thanh


Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá: Kêu thất thanh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

thất thanh


(kêu, hét) to đến lạc giọng, không thành tiếng vì quá sợ hãi kêu thất thanh sợ quá, la thất thanh
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của thất thanh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thất sở thất trung >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa