Ý nghĩa của từ thất tán là gì:
thất tán nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thất tán. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thất tán mình

1

0   0

thất tán


Tan tác ở nhiều nơi. | : ''Sách vở để '''thất tán'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

thất tán


Tan tác ở nhiều nơi: Sách vở để thất tán.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thất tán". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thất tán": . thất tán [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

thất tán


Tan tác ở nhiều nơi: Sách vở để thất tán.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

thất tán


tan tác, thất lạc đi nhiều nơi, nhiều hướng chiến tranh loạn lạc, gia đình thất tán mỗi người một nơi tài sản bị thất tán
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của thất tán
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thất trung thất xuất >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa