Ý nghĩa của từ thưa là gì:
thưa nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thưa. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thưa mình

1

0   0

thưa


Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi. | : ''Chợ họp '''thưa''' người.'' | : ''Rừng '''thưa'''.'' | : ''Rào '''thưa'''.'' | [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

thưa


1 đgt. 1. Đáp lời gọi: gọi mãi không có ai thưa. 2. Nói với người trên điều gì một cách lễ phép: thưa với bố mẹ thưa với thầy giáo. 3. Từ mở đầu câu [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

thưa


1 đgt. 1. Đáp lời gọi: gọi mãi không có ai thưa. 2. Nói với người trên điều gì một cách lễ phép: thưa với bố mẹ thưa với thầy giáo. 3. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép: Thưa bác, cháu xin nhớ [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

thưa


lên tiếng để đáp lại lời gọi gọi nhưng không có ai thưa trình bày hoặc bẩm báo với người trên một cách lễ ph&ea [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của thưa
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thư từ thương hại >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa