Ý nghĩa của từ tam quan là gì:
tam quan nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ tam quan. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tam quan mình

1

0   0

tam quan


Cổng có ba lối vào, xây ở trước chùa.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

tam quan


(thị trấn) h. Hoài Nhơn, t. Bình Định(xã) h. Tam Dương, t. Vĩnh Phúc. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Tam Quan". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Tam Quan" [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

tam quan


(thị trấn) h. Hoài Nhơn, t. Bình Định (xã) h. Tam Dương, t. Vĩnh Phúc
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

tam quan


Cổng có ba lối vào, xây ở trước chùa.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

tam quan


cổng xây có ba lối ra vào ở trước chùa sửa chữa lại tam quan
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   0

tam quan


Tam quan có thể là một trong các nghĩa sau: Thị trấn Tam Quan: Một địa danh thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, nổi tiếng về vùng đất trồng nhiều dừa c [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   0

tam quan


Tam Quan là một tên một phường thuộc thị xã Hoài Nhơn tỉnh Bình Định. Tam Quan trước kia bao gồm 3 xã Tam Quan Bắc, Tam Quan Nam và Tam Quan. Sau này đã tách ra thà [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của tam quan
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tam tòng tam khôi >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa