Ý nghĩa của từ rule là gì:
rule nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ rule. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa rule mình

1

0   0

rule


Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ. | : ''the '''rule''' of the road'' — luật đi đường | : ''standing rules'' — điều lệ hiện hành (của [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

rule


[ru:l]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệthe rule(s) of the road luật đi đườngsta [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

rule


1.định luật; quy luật 2.thướcaiming ~ thước ngắmdrawing ~ thước vẽforecast ~ quy luật dự báoscale ~ thước tỷ lệsight ~ thước ngắmslide ~ thước tính, thước loga
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4

0   0

rule


Rule /ru:l/ có nghĩa là:
- Danh từ: quy tắc, nguyên tắc, phép tắc, luật lệ, lệ thường, quyền lực, sự cai trị, quyết định của tòa án (luật pháp),...
- Động từ: chỉ huy, điều khiển, có quyền lực đối với (ai, cái gì),...
Ví dụ: The company has very strict rules (Công ty có luật lệ rất chặt chẽ)
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 7 năm 2019

Thêm ý nghĩa của rule
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ruction rust >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa