Ý nghĩa của từ rn là gì:
rn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 2 ý nghĩa của từ rn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa rn mình

1

1   0

rn


1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Việt Nam. Ví dụ: Chữ m và chữ e ghép lại ta có từ me.
2. Ghi tắt của từ "mày" tại Việt Nam, được tất cả mọi người dùng rộng rãi. Ví dụ: Hôm nay m nhớ sang nhà t chơi nhé!
la gi sister - Ngày 28 tháng 8 năm 2019

2

0   0

rn


Y tá đã đăng ký (registered nurse). | Hải quân Hoàng gia (Royal Navy).
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của rn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cst rm >>