Ý nghĩa của từ portfolio là gì:
portfolio nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ portfolio. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa portfolio mình

1

0   0

portfolio


Cặp (giấy tờ, hồ sơ). | Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục. | Chức vị bộ trưởng. | : ''minister without '''portfolio''''' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

portfolio


[pɔ:t'fouliou]|danh từ, số nhiều portfolios cặp giấy (để mang giấy tờ, hồ sơ.. rời) danh mục vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng) (nghĩa bóng) ch [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

portfolio


| portfolio portfolio (pôrt-fōʹlē-ō, pōrt-) noun plural portfolios 1. a. A portable case for holding material, such as loose papers, photographs, or drawings. b. The [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

portfolio


Danh từ: vỏ bọc
- Một túi đựng lớn, mỏng được sử dụng để mang bản vẽ, tài liệu,...
- Một bộ sưu tập các bản vẽ, tài liệu,... đại diện cho một người, đặc biệt là tác phẩm của một nghệ sĩ
- Một bộ sưu tập cổ phiếu công ty và các khoản đầu tư khác thuộc sở hữu của một người hoặc tổ chức cụ thể
la gi - Ngày 30 tháng 9 năm 2019


Thêm ý nghĩa của portfolio
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< club-foot club-footed >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa