Ý nghĩa của từ luyện là gì:
luyện nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ luyện. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa luyện mình

1

0   0

luyện


Điêu luyện, nói tắt. | : ''Tiếng đàn nghe rất '''luyện'''.'' | Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao. | : '''''Luyện''' thép.'' | : '''''Luyện''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

luyện


1 đgt. Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao: luyện thép luyện đan luyện kim.2 I. đgt. 1. Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn: luyện vôi cát và [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

luyện


1 đgt. Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao: luyện thép luyện đan luyện kim. 2 I. đgt. 1. Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn: luyện vôi cát và xi măng để đổ trần nhà. 2. Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng: luyện võ luyện tay nghề luyện [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

luyện


chế biến cho tốt hơn qua tác dụng của nhiệt độ cao luyện gang lò luyện sắt Động từ nhào, trộn kĩ cho thật dẻo, thật nhuyễn để sử dụng [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của luyện
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lung lạc luận văn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa