Ý nghĩa của từ loe là gì:
loe nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ loe. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa loe mình

1

0   0

loe


Rộng dần ra về phía miệng. | : ''Ống nhổ '''loe''' miệng.'' | : ''Quần ống '''loe'''.'' | Toả sáng yếu ớt. | : ''Nắng vừa '''loe''' được tí trời lại tối s [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

loe


1 đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.2 tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

loe


1 đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt. 2 tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ loe miệng quần ống loe.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

loe


toả sáng ra một cách yếu ớt nắng chiều loe lên rồi tắt hẳn "Buồn trông gương sớm đèn khuya, Gương mờ nước thuỷ, đèn loe [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của loe
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< liệng thất bại >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa