Ý nghĩa của từ lập pháp là gì:
lập pháp nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lập pháp. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lập pháp mình

1

0   0

lập pháp


Đặt ra pháp luật. | : ''Quốc hội là cơ quan '''lập pháp'''.'' | LậP phương (toán). | Lấy lũy thừa bậc ba. | Lập phương là. | 2.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

lập pháp


Đặt ra pháp luật : Quốc hội là cơ quan lập pháp.LậP phương (toán) 1. đg. Lấy lũy thừa bậc ba : 2 lập phương là 8. 2. d. X. Hình lập phương.
Nguồn: vdict.com

3

0   0

lập pháp


Đặt ra pháp luật : Quốc hội là cơ quan lập pháp. LậP phương (toán) 1. đg. Lấy lũy thừa bậc ba : 2 lập phương là 8. 2. d. X. Hình lập phương.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

lập pháp


Một phần của loạt bài về Chính trị Cơ quan lập pháp là kiểu hội đồng thảo luận đại diện có quyền thông qua các luật. Đây là một trong ba cơ quan chính [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   1

lập pháp


định ra pháp luật cơ quan lập pháp
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của lập pháp
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sòng phẳng so sánh >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa