Ý nghĩa của từ kiến lập là gì:
kiến lập nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ kiến lập. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kiến lập mình

1

0   0

kiến lập


Gây dựng nên: Kiến lập quan hệ ngoại giao.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "kiến lập". Những từ có chứa "kiến lập" in its definition in Vietnamese. Vietnamese [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   0

kiến lập


Gây dựng nên: Kiến lập quan hệ ngoại giao.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   0

kiến lập


(Trang trọng) lập ra, xây dựng nên (thường nói về những cái quan trọng, có quy mô) kiến lập thị trường kiến lập một mô h&igra [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   1

kiến lập


Gây dựng nên. | : '''''Kiến lập''' quan hệ ngoại giao.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của kiến lập
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< kiến giải kiểm tra >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa