Ý nghĩa của từ hoa bào là gì:
hoa bào nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ hoa bào. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hoa bào mình

1

0   0

hoa bào


Áo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoa,
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

hoa bào


áo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoa,. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hoa bào". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hoa bào": . hoa bào họa báo
Nguồn: vdict.com

3

0   0

hoa bào


áo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoa,
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của hoa bào
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hiền hòa hoa lê >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa