Ý nghĩa của từ hẹp là gì:
hẹp nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hẹp. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hẹp mình

1

0   0

hẹp


Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác. | : ''Lối đi '''hẹp''' .'' | : ''Đoạn đường này '''hẹp''' hơn.'' | Có diện tích [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

hẹp


tt. 1. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác: lối đi hẹp Đoạn đường này hẹp hơn. 2. Có diện tích nhỏ, chật: Phòng n [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

hẹp


tt. 1. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác: lối đi hẹp Đoạn đường này hẹp hơn. 2. Có diện tích nhỏ, chật: Phòng này hẹp quá đất hẹp người đông. 3. ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định: chuyên môn hẹp. 4. Keo bẩn, thiếu độ [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

hẹp


có kích thước dưới mức trung bình hoặc mức yêu cầu, đặc biệt về bề ngang lối đi hẹp vải khổ hẹp đất hẹp, người đông Đồng [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của hẹp
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bờ đau >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa