Ý nghĩa của từ gia hương là gì:
gia hương nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ gia hương. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gia hương mình

1

0   0

gia hương


Quê quán, nơi sinh trưởng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

gia hương


Nhà và làng, tức quê nhà. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "gia hương". Những từ phát âm/đánh vần giống như "gia hương": . gia hương gia hương già họng. [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

gia hương


Nhà và làng, tức quê nhà
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

gia hương


d. Quê quán, nơi sinh trưởng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của gia hương
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tuyệt bút tuyền đài >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa