Ý nghĩa của từ file là gì:
file nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ file. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa file mình

1

0 Thumbs up   0 Thumbs down

file


Cái giũa. | Hồ sơ, lưu trữ thông tin của đời sống. | Tập tin. | Trong khoa học máy tính: | *: tập tin | *: fichier
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0 Thumbs up   0 Thumbs down

file


[fail]|danh từ|ngoại động từ|danh từ|ngoại động từ|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ cái giũaa nail file dụng cụ giũa móng tay (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắta deep (old [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0 Thumbs up   0 Thumbs down

file


tệp tin
Nguồn: speakenglish.co.uk

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

file


Tập tin (viết tắt cho tập thông tin; còn được gọi là tệp, tệp tin, file) là một tập hợp của thông tin được đặt tên. Thông thường thì các tập tin này chứa trong các thiết bị lưu trữ như đĩa cứng, đĩa m [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0 Thumbs up   0 Thumbs down

file


giũa
Nguồn: 41ccm5.youneed.us





<< edge link >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa