Ý nghĩa của từ fe là gì:
fe nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ fe. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa fe mình

1

5   1

fe


: '' Gia súc. Bò cái. | : '' Bonden har mye '''fe'''. | : '' Người ngu si, đần độn. | : '' Du er et '''fe'''! | : '' Bà tiên, nàng tiên, tiên nữ. | : '' gode og onde '''feer''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   1

fe


1. Fe là kí hiệu của nguyên tố sắt trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và có số hiệu nguyên tử là 26.
Đây là một kim loại dùng để dẫn điện và trong vật liệu xây dựng.

2. Bằng FE là một bằng cấp, bằng chuẩn kĩ năng công nghệ - thông tin cơ bản.
lucyta - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

3

4   1

fe


Sắt là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26. Nằm ở phân nhóm VIIIB chu kỳ 4. Sắt, Côban (Co) [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

3   1

fe


Ống kính mắt cá của Canon
Nguồn: vinacamera.com


Thêm ý nghĩa của fe
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< farse блюдце >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa