Ý nghĩa của từ est là gì:
est nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ est. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa est mình

1

0   0

est


Giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time). | Phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment). | Phương đông; phía đông. | Miền Đông; Đông Âu. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

est


Giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time). | Phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment). | Phương đông; phía đông. | Miền Đông; Đông Âu. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

est


Đây là từ để chỉ giờ, giờ EST là giờ quốc tế. Nó là múi giờ của kinh tuyến gốc chạy qua đài thiên văn Grin-uých ở Luân-đôn, nó được gọi là giờ chuẩn miền Đông. Ở Việt Nam gọi là GMT, múi giờ GMT+7
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

4

0   0

est


- Eastern Standard Time: ở trang web này, nó sẽ bắt sóng địa chỉ mạng ở quốc gia đang nằm ở múi giờ hay địa điểm nào ở châu Á, sau đó cung cấp chính xác thời gian hiện tại theo từng đơn vị giờ, phút, giây và ngày tháng năm.
la gi - Ngày 30 tháng 10 năm 2019


Thêm ý nghĩa của est
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cat fry >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa