Ý nghĩa của từ cáu là gì:
cáu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ cáu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cáu mình

1

0   0

cáu


Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì. | : '''''Cáu''' bám đầy người .'' | : ''Chén nhiều '''cáu'''.'' | Có nhiều cáu bám. | : ''Ấm chén '''cáu''' đen cả, [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

cáu


1 đgt. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ: phát cáu Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.2 I. dt. Cặn ghét, [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

cáu


1 đgt. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ: phát cáu Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc. 2 I. dt. Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì: Cáu bám đầy người Chén nhiều cáu. II. tt. Có nhiều cáu bám: ấm chén cáu đen cả [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

cáu


chất bụi bẩn bám vào da hoặc chất cặn bẩn bám vào vật cáu bám ở cổ cáu nước chè trong chén Đồng nghĩa: gh&eacu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của cáu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< công nhân cơ quan >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa