Ý nghĩa của từ cà là gì:
cà nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ cà. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cà mình

1

0   0


Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. | : ''Màu tím hoa '''cà'''.'' | : '''''Cà''' dầm tươ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0


1 d. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa cà. Cà dầm tương.2 d. Tinh hoàn c [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0


1 d. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa cà. Cà dầm tương. 2 d. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.). 3 đg. 1 Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt. [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0


cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, phần lớn ăn được "Anh đi anh [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< đánh giá đáng >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa