Ý nghĩa của từ ai ai là gì:
ai ai nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ai ai. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ai ai mình

1

0   0

ai ai


Tất cả mọi người. | : '''''Ai ai''' cũng biết điều đó.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

ai ai


đ. (chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng). Tất cả mọi người. Ai ai cũng biết điều đó.
Nguồn: vdict.com

3

0   0

ai ai


đ. (chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng). Tất cả mọi người. Ai ai cũng biết điều đó.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

ai ai


mọi người, ai cũng như ai "Máu rơi thịt nát tan tành, Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời!" (TKiều)
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của ai ai
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< song song ba hoa >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa