Ý nghĩa của từ Sore throat là gì:
Sore throat nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ Sore throat. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Sore throat mình

1

3   1

Sore throat


Đau họng.
Nguồn: vi.house.wikia.com

2

2   2

Sore throat


đau họng
Nguồn: speakenglish.co.uk

3

1   1

Sore throat


                               đau họng
Nguồn: hoi.noi.vn

4

0   0

Sore throat


Danh từ được dùng theo lĩnh vực y học:
- Một tình trạng mà cổ họng của bạn đỏ và cảm thấy đau, đặc biệt là khi bạn nuốt. Tình trạng này thường xuất hiện khi cổ họng tiếp xúc với khí lạnh như thời tiết hay nước lạnh hoặc đồ lạnh với mật độ thường xuyên.
la gi - Ngày 30 tháng 9 năm 2019

5

0   1

Sore throat


Có nghĩa là "bị đau họng". Là một hiện tượng xảy ra khi thanh quản của bạn bị viêm, tấy, sưng khi thời tiết thay đổi khiến không khi thay đổi đột khiến cho cổ họng bạn bị đau rát, ảnh hưởng đến việc ăn uống và ngay cả nói chuyện cũng sẽ khó khăn.
bao - Ngày 07 tháng 10 năm 2018


Thêm ý nghĩa của Sore throat
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Spectrographic analysis oblique stratification >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa