Ý nghĩa của từ Lực sĩ là gì:
Lực sĩ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 16 ý nghĩa của từ Lực sĩ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Lực sĩ mình

1

111   23

Lực sĩ


Lực sĩ là người có cơ thể khỏe mạnh , cường tráng , thường là đàn ông , họ có một thân hình đầy cơ bắp với rất nhiều múi , họ to con , đầy lịch lãm
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 1 năm 2015

2

22   7

Lực sĩ


Lực sĩ là người có cơ bắp khẻo mạnh , cường tráng , họ thường là đàn ông , họ có một thân hình đầy cơ bắp với rất nhiều múi ,các múi thịt nổi lên cuồn cuộn , họ rất to con và đầy dũng mãnh.
Hòa - Ngày 01 tháng 2 năm 2018

3

12   5

Lực sĩ


Lực sĩ là người có cơ thể khỏe mạnh , cường tráng và có sức mạnh thể lực đặt biệt ( thường là đàn ông ) họ có một thân hình đầy cơ bắp với rất nhiều múi . Họ to con , đầy lich lãm
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 1 năm 2018

4

43   39

Lực sĩ


luc si la nguoi khoe manh,co bap cuon cuon
huy - Ngày 01 tháng 1 năm 2014

5

3   0

Lực sĩ


Người lực sĩ là một người do tập luyện nhiều nên thân thể rất cường tráng , ngực nở, bụng thon, các bắp thịt ở ngực, ở bụng ,ở vai,ơ lưng ,ở tay, ở chân nổi cuồn cuộn .Người lực sĩ có sức mạnh có thể nâng được những qủa tạ lớn hoặc có thể đẩy môt chiếc xe tải lớn đi qua một quãng dài.........
Bích - Ngày 11 tháng 1 năm 2020

6

3   0

Lực sĩ


Họ là người khỏe mạnh
Cơ thể săn chắc (sáu múi
Ác quỷ - Ngày 13 tháng 4 năm 2020

7

9   7

Lực sĩ


là người khoẻ mạnh cường tráng cơ bụng nhiều múi thường nói đến đàn ông
hhrehrshs - Ngày 20 tháng 1 năm 2017

8

4   2

Lực sĩ


Lưc sĩ là những người khỏe mạnh cường tráng siêu to khổng lồ các cháu nhá nhớ like sharh sujbie nha các cháu và bà là bà tân vlog
Bà tân vlog - Ngày 12 tháng 1 năm 2020

9

6   6

Lực sĩ


Lực sĩ rất khỏe mạnh và có nhiều múi to cao và đẹp trai -^_^-
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

10

7   7

Lực sĩ


Lực sĩ là người có thân hình khỏe mạnh, to con, lịch lãm, có thân hình săn chắc và cơ bắp cuồn cuộn (chủ yếu là đàn ông)
Bảo Lam - Ngày 14 tháng 1 năm 2018

11

24   27

Lực sĩ


Là người to con , có sức mạnh thể lực đặc biệt ( thường nói về đàn ông). Họ có thân hình cường tráng , thân hình có nhiều múi .
Linh - Ngày 06 tháng 1 năm 2016

12

20   26

Lực sĩ


Vira (S). A strong or mighty man, hero, demigod.
Nguồn: buddhismtoday.com

13

19   32

Lực sĩ


người có sức mạnh thể lực đặc biệt (thường nói về đàn ông) lực sĩ thể hình khoẻ như lực sĩ
Nguồn: tratu.soha.vn

14

15   34

Lực sĩ


dt. Người có sức khoẻ đặc biệt: khoẻ như lực sĩ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

15

15   36

Lực sĩ


dt. Người có sức khoẻ đặc biệt: khoẻ như lực sĩ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lực sĩ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lực sĩ": . lục [..]
Nguồn: vdict.com

16

11   37

Lực sĩ


Người có sức khoẻ đặc biệt. | : ''Khoẻ như '''lực sĩ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của Lực sĩ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Lực ba la mật Lưu xá na Phật >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa